Giá trồng răng sứ- Nhiều ưu đãi lớn đến từ nha khoa

23/02/2017

Bây giờ, tai trung tâm nha khoa đang phổ biến với hai công nghệ cấy răng sứ là làm cầu răng sứ và răng sứ implant. Vậy giá trồng răng sứ là bao nhiêu tại nha khoa được nhiều người mong muốn trồng răng đặt ra câu hỏi này. Bài viết này sẽ đưa ra bảng giá chi tiết phương pháp cấy răng sứ hiệu quả nhất hiện nay.

Bảng giá trồng răng sứ nhiều ưu đãi tốt dành cho người làm răng

Bảng giá trồng răng sứ implant là bao nhiêu?

Hiện tại, tại những trung tâm y khoa bí quyết trồng răng sứ được người làm răng ưu tiên lựa chọn là làm cầu răng sứ và răng sứ implant. Mỗi bí quyết làm răng lại mặt ưu nhược điểm khác nhau, giá thành khác nhau. Để chọn lựa bí quyết làm răng thích hợp với tình trạng mất răng của từng người bạn nên đến phòng khám y khoa để được giải đáp hiệu quả nhất trong khoảng các chuyên gia.

1. Bảng giá trồng răng sứ với bí quyết cấy ghép implant

Cấy ghép implant là cách làm răng hiện đại nhất tại y khoa bây giờ phổ biến ưu thế vượt bậc so với những bí quyết làm cho răng bình thường.

Làm răng implant là tiến hành cắm trụ implant trực tiếp lên xương hàm đây chính là chân răng thay thế, sau đó răng sứ sẽ được lắp lên trên trụ. làm cho răng bằng bí quyết này thể loại bỏ được tình trạng ăn mòn xương hàm thường diễn biến khi bị rụng răng. Tuổi thọ răng implant cũng cao hơn so bí quyết thường nhật, thậm chí còn còn đó vĩnh viễn nếu như với chế độ chăm nom răng tốt. Trụ implant được làm trong khoảng hợp kim titan hiếm với khả năng chịu lực cao điều này giúp bạn với thể ăn nhai thoải máikhông phải lo lắng, thân sứ màu nhan sắc giống như răng thật. ngay đây là bảng giá trồng răng sứ implant Anh chị thể tham khảo:

CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
SpiralTech USA Implant – Ultimate 1 Răng 18.000.000
SpiralTech USA Implant – ESi Premium 1 Răng 22.000.000
YES Implant BioTech 1 Răng 12.000.000
Mis (Đức) – M4 1 Răng 12.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 16.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 18.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 22.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 18.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 22.000.000
Dentium Super Line 1 Răng 14.000.000
Dentium NRLine 1 Răng 12.000.000
Tekka – Kontact (Pháp) 1 Răng 15.000.000
Phục hình sau cùng trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 80.000.000
Phục hình tạm trên Implant All-on-4 / All-on-6 12 Răng 25.000.000
Phục hình tạm trên Implant Zygoma 12 Răng 25.000.000
Implant All-on-4 Straumman 180.000.000
Implant All-on-4-Nobel 180.000.000
Implant All-on-4-Dentium 120.000.000
Implant All-on-4-Tekka 130.000.000
Implant All-on-6 Straumman 240.000.000
Implant All-on-6 Nobel 240.000.000
Implant All-on-6 Dentium 160.000.000
Implant All-on-6 Tekka 170.000.000
Ghi chú: Trồng răng Implant không đau (gây mê tĩnh mạch): Cộng thêm 5.000.000 VND. Trồng răng Implant không đau (nội khí quản): Cộng thêm 7.000.000 VND
ABUMENT IMPLANT ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
SpiralTech USA 1 Răng 7.000.000
YES BioTech 1 Răng 4.000.000
Mis (Đức) – M4 1 Răng 4.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 7.000.000
Abutment Dentium Super Line 1 Răng 4.000.000
Abutment Dentium NRLine 1 Răng 4.000.000
Tekka – Kontact (Pháp) 1 Răng 5.000.000
Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS 1 Răng 6.000.000
Abutment sứ Nobel/Straumman 1 Răng 9.000.000
RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) 1 Răng 2.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) 1 Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) 1 Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) 1 Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M 1 Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) 1 Răng 7.000.000
GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – 1 răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000
Abutment sứ Răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng 1.000.000
Tháo implant Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) Liệu trình 6.000.000
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant Răng 200.000

Cách thức làm răng với giá thành cao hơn các cách thức thường ngày nhưng tốt mang đến nổi trội, giảm thiểu những giá thành phát sinh khác mà lại với hàm răng bền đẹp. Nhận định thêm cấy răng sứ ở đâu hiệu quả?

2.Bảng giá trồng răng sứ với phương pháp làm cầu răng

Làm cầu răng sứ là thực hiện chụp dải răng sứ lên cùi răng ở 2 bên khoảng rụng răng, hai bên cùi răng là trụ đỡ cầu răng. Cầu răng sứ được làm từ phổ biến chất liệu khác nhau, người làm răng thể thoả thích lựa chọn cầu răng phù hợpchi phí có lí điều kiện bản thân. Răng phục hình cam kết ăn nhai hiệu quả cũng như đẹp về mặt thẩm mỹ, răng trắng tự nhiên. làm cầu răng với giá thành không quá cao đại đa số người với thể lựa chọn phương pháp này.

BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr 1 răng 1.500.000
Răng sứ titan 1 răng 2.000.000
Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co) 1 răng 2.500.000
Răng toàn sứ – Không CAD/CAM 1 răng 4.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) 1 răng 5.500.000
Răng sứ Paladium 1 răng 5.500.000
Mão kim loại Au-Pd 1 răng 6.000.000
Mão kim loại Cr-Co 1 răng 3.000.000
Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Composite 1 răng 1.500.000
Inlay/Onlay Cr-Co 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) 1 răng 4.000.000
Inlay/Onlay Au – Pd 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ IPS E.Max 1 răng 6.000.000
Mặt dán sứ Veneer IPS E.max 1 răng 8.000.000
Mặt dán sứ Veneer Zirconia 1 răng 6.500.000
Tháo mão / Cầu răng 200.000
Cùi giả đúc, trám tái tạo (không kèm mão) 500.000
Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân (không kèm mão) 800.000
Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân (không kèm mão) 600.000
Đóng post kim loại, trám (không kèm mão) 600.000

Lưu ý: Để thực hiện làm cầu răng sứ bắt buộc 2 cái răng hai bên khoảng răng bị mất phải chắc khỏe để với thể thực hiện mài cùi răng để làm cho trụ đỡ. Đánh giá thêm trật tự cắm răng sứ?

Trên đây là bảng giá với hai cách làm cho răng nhiều người sử dụng tại y khoa mong rằng phần nào giải đáp thắc mắc của các bạn. KIM dentistry khuyên bạn lúc rụng răng nên nhanh chóng thực hiện làm răng để hạn chế các hậu quả xấu lúc mất răng lâu rồi.

Để được trả lời về bảng giá trồng răng sứ, hãy liên lạc với Nha Khoa KIM theo Hotline 1900 6899 hoặc Foreigners: (+84) 902 898 258 (có viber, zalo) để được giải đáp cụ thể nhất!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *