Các cụm từ đồng nghĩa thường gặp trong tiếng Anh

Các cụm từ đồng nghĩa thường gặp trong tiếng Anh

Trong đời sống hàng này, ngôn ngữ giao tiếp hay văn học, mọi người thường mắc phải những lỗi cơ bản như việc sử dụng lặp lại từ ngữ quá nhiều, khiến cho cuộc nói chuyện hoặc văn bản trở nên nhàm chán. Để tránh khỏi lỗi đó thì không hề dễ dàng và nhanh chóng, nếu bạn không chịu mở mang kiến thức, đọc nhiều, tìm hiểu nhiều. Đối với Tiếng Anh cũng vậy, để viết một bài luận, hay để giao tiếp hiệu quả, bạn cần phải khéo léo trong việc chọn lựa những từ ngữ phù hợp với ngữ cảnh, hoàn cảnh. Chính vì vậy, bài viết sau đây sẽ cung cấp một số cụm từ đồng nghĩa thường gặp trong Tiếng Anh giúp các bạn biến những đoạn hội thoại nhàm chán trở nên thú vị, hay hơn và ấn tượng hơn.

luyện viết tiếng Anh

Ảnh minh họa. (Nguồn: Internet)

English Vietnamese
  1. Abide by = to comply with
Tuân theo, chịu theo
2.  Attraction = allurement Sự quyến rũ, hấp dẫn
3.  Adhere to = pay attention to = to follow Tuân thủ
4.  Abstract = abstruse = recondite Trừu tượng, khó hiểu
5.  Acceptable = permissible Cho phép, chấp nhận
6.  Absurd = ridiculous Vô lý
7. Account for = explain Giải thích
8.  Achieve = subject to Hướng tới,đạt được
9.  Adapted – modified Thích ứng, làm rõ
10. Affection = fondness Có tình cảm
11. Bear out = confirm Xác nhận
12. Bring in = introduce Giới thiệu
13. Bring up = raise Nuôi dưỡng
14. Catastrophic = disastrous Thảm họa = cùng cực
15. Call on = visit Tới thăm
16. Call off = cancel Hủy bỏ
17. Carry on = continue Tiếp tục
18. Carry out = execute Tiến hành
19. Clear up = tidy Dọn dẹp
20. Come about = happen Xảy ra
21. Come off = succeed Thành công
22. Cut down = reduce Giảm xuống
23. Cut off = stop = seperate Cắt đứt, dừng, chia cắt
24. Fix up = arrange Sắp xếp
25. Get by = manage Xoay sở
26. Go over = examine Xem xét, kiểm tra
27. Hold on = wait Đợi đã
28. Go on = continue Tiếp tục
29. Hold up = postpone = delay Trì hoãn
30. Leave out = omit Bỏ quên, bỏ sót
31. Look back on = remember Nhớ lại
32. Look after = take care of Chăm sóc ai
33. Look down on = disdain Khinh thường ai
34. Put forward = suggest Đề nghị
35. Put out = extinguish Tắt đèn, dập lửa
36. Show up = arrive Đến
37. Talk over = discuss Thảo luận
38. Take up = start Bắt đầu tham gia
39. Take off = remove = depart Cởi bỏ/ khởi hành
40. Take on = to hire, employ Được thuê, tuyển
41. Think over = consider Cân nhắc, nghĩ kĩ
42. Tedious = tiresome Tẻ nhạt
43. Teemed with = were full of Bạt ngàn, đã đầy
44. Temporal = time relate Liên quan đến thời gian
45. Temporary =  not permanent Tạm thời
46. Tightly = firmly Chặt
47. Trigger = cause Kích hoạt, nguyên nhân
48. Type = kind Loại
49. Turn down = refuse Từ chối
50. Turn into = to be tranformed Thay đổi
51. Turn on = to cause/ to switch on Gây ra/ bật điện
52. Turn in = submit Giao nộp
53. Work out = calculate Tính toán
54. Work off = to lose/ dispose of Tiêu bớt
55. Work over = study/examine Học ,kiểm tra

Bài trên đã tổng hợp 55 những từ, cụm từ đồng nghĩa. Danh sách trên chỉ là những từ phổ biến, thông dụng nhất mà thôi. Ngoài ra, trong tiếng Anh còn vô vàn những từ, cụm từ đồng nghĩa khác và mình không thể liệt kê ra hết được.

Để trang bị kiến thức tiếng Anh đầy đù nhất, bạn có thể ghé thăm website X3English và tham khảo thêm những bài viết với vô số chủ đề thú vị nhé.

Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh nhé!

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*